Bảng giá

Bảng giá

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XE ĐẦU KÉO

Đại Dương LogiConnect cung cấp dịch vụ xe đầu kéo container chuyên nghiệp, phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu, hàng công nghiệp và hàng rời trên toàn quốc.

Chúng tôi sở hữu đội xe đầu kéo và rơ-mooc đời mới, được bảo dưỡng định kỳ, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao, đảm bảo vận hành ổn định – giao hàng đúng hẹn – an toàn tuyệt đối cho mọi loại hàng hóa.

Với mạng lưới hoạt động phủ rộng tại các cảng lớn như Cát Lái, SPCT, VICT, Hiệp Phước, Phú Hữu, Bến Nghé và Tân Thuận, LogiConnect sẵn sàng phục vụ vận chuyển linh hoạt từ cảng về kho, nhà máy hoặc khu công nghiệp khắp miền Nam.

CÔNG TY TNHH LOGICONNECT

Địa chỉ: 27/4 Tây Lân, Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hotline: 0384 842 408

Email: daiduonglogistics@gmail.com

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XE ĐẦU KÉO

Bảng giá vận chuyển container từ Cảng Cát Lái

Tuyến Cát Kái -> Khu công nghiệp

STT Cảng Địa chỉ trả hàng Loại cont  Cước Vận tải (VND)
1 Cát Lái KCN Tân Phú Trung Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
2 Cát Lái KCN Vĩnh Lộc Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
3 Cát Lái KCN Phước Đông Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
4 Cát Lái KCN Dầu Giây Cont 20,40 từ 3.700.000 – 4.100.000
5 Cát Lái KCN Dầu Giây Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
6 Cát Lái KCN Suối Tre Cont 20,40 từ 3.700.000 – 4.100.000
7 Cát Lái KCN Nhơn Trạch Cont 20,40 từ 3.200.000 – 3.600.000
8 Cát Lái KCN Ông Kèo Cont 20,40 từ 3.200.000 – 3.600.000
9 Cát Lái KCN Amata Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
10 Cát Lái KCN Long Thành Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
11 Cát Lái KCN Gò Dầu Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
12 Cát Lái KCN Tam Phước Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
13 Cát Lái KCN Minh Hưng Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
14 Cát Lái KCN BECAMEX Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
15 Cát Lái KCN Mỹ Phước Cont 20,40 từ 3.700.000 – 4.100.000
16 Cát Lái KCN Sóng Thần Cont 20,40 từ 3.200.000 – 3.600.000
17 Cát Lái KCN Bàu Bàng Cont 20,40 từ 3.700.000 – 4.100.000
18 Cát Lái KCN Đồng An II Cont 20,40 từ 3.200.000 – 3.600.000
19 Cát Lái KCN VSIP Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
20 Cát Lái KCN Đại Đăng Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
21 Cát Lái KCN Phú Mỹ I Cont 20,40 từ 3.700.000 – 4.100.000
22 Cát Lái KCN Đất Đỏ I Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
23 Cát Lái KCN Cái Mép Cont 20,40 từ 3.700.000 – 4.100.000
24 Cát Lái KCN Đông Xuyên Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
25 Cát Lái KCN Mỹ Xuân A Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
26 Cát Lái KCN Long Hậu Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
27 Cát Lái KCN Đức Hòa III Cont 20,40 từ 3.700.000 – 4.100.000
28 Cát Lái KCN Cầu Tràm Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
29 Cát Lái KCN Thuận Đạo Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
30 Cát Lái KCN Tân Đô Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
31 Cát Lái KCN Vĩnh Lộc III Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
32 Cát Lái KCN Trà Nóc (I,II,II) Cont 20,40 từ 8.400.000 – 8.800.000
33 Cát Lái KCN Hưng Phú (I, II) Cont 20,40 từ 7.400.000 – 7.800.000
34 Cát Lái KCN Thốt Nốt Cont 20,40 từ 8.400.000 – 8.800.000
35 Cát Lái KCN Mỹ Tho Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
36 Cát Lái KCN Tân Hương Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
37 Cát Lái KCN Long Giang Cont 20,40 từ 3.700.000 – 4.100.000
38 Cát Lái KCN Hòa Phú Cont 20,40 từ 6.800.000 – 7.200.000
39 Cát Lái KCN Bình Minh Cont 20,40 từ 7.400.000 – 7.800.000
40 Cát Lái KCN Bình Tân Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
41 Cát Lái KCN Đông Bình Cont 20,40 từ 3.200.000 – 3.600.000
42 Cát Lái KCN Tân Phú Thạnh Cont 20,40 từ 7.400.000 – 7.800.000
43 Cát Lái KCN Sông Hậu Cont 20,40 từ 7.400.000 – 7.800.000
44 Cát Lái KCN Vị Thanh Cont 20,40 từ 9.700.000 – 10.100.000
45 Cát Lái KCN Sa Đéc Cont 20,40 từ 6.800.000 – 7.200.000
46 Cát Lái KCN Trần Quốc Toản Cont 20,40 từ 7.400.000 – 7.800.000
47 Cát Lái KCN Sông Hậu Cont 20,40 từ 7.400.000 – 7.800.000
48 Cát Lái KCN Bình Long Cont 20,40 từ 9.700.000 – 10.100.000
49 Cát Lái KCN Bình Hòa Cont 20,40 từ 9.700.000 – 10.100.000
50 Cát Lái KCN Xuân Tô Cont 20,40 từ 13.100.000 – 11.500.000
51 Cát Lái KCN Hội An Cont 20,40 từ 3.200.000 – 3.600.000
52 Cát Lái KCN Thạnh Lộc Cont 20,40 từ 11.200.000 – 11.600.000
53 Cát Lái KCN Xẻo Rô Cont 20,40 từ 11.200.000 – 11.600.000
54 Cát Lái KCN Giao Long Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
55 Cát Lái KCN An Hiệp Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
56 Cát Lái KCN Phú Thuận Cont 20,40 từ 5.600.000 – 6.000.000
57 Cát Lái KCN An Nghiệp Cont 20,40 từ 9.700.000 – 10.100.000
58 Cát Lái KCN Trần Đề Cont 20,40 từ 11.200.000 – 11.600.000
59 Cát Lái KCN Vị Thanh Cont 20,40 từ 9.700.000 – 10.100.000
60 Cát Lái KCN Sa Đéc Cont 20,40 từ 6.800.000 – 7.200.000
61 Cát Lái KCN Trần Quốc Toản Cont 20,40 từ 7.400.000 – 7.800.000
62 Cát Lái KCN Sông Hậu Cont 20,40 từ 7.400.000 – 7.800.000
63 Cát Lái KCN Bình Long Cont 20,40 từ 9.700.000 – 10.100.000
64 Cát Lái KCN Bình Hòa Cont 20,40 từ 9.700.000 – 10.100.000
65 Cát Lái KCN Xuân Tô Cont 20,40 từ 13.100.000 – 11.500.000
66 Cát Lái KCN Hội An Cont 20,40 từ 3.200.000 – 3.600.000
67 Cát Lái KCN Thạnh Lộc Cont 20,40 từ 11.200.000 – 11.600.000
68 Cát Lái KCN Xẻo Rô Cont 20,40 từ 11.200.000 – 11.600.000
69 Cát Lái KCN Giao Long Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
70 Cát Lái KCN An Hiệp Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
71 Cát Lái KCN Phú Thuận Cont 20,40 từ 5.600.000 – 6.000.000
72 Cát Lái KCN An Nghiệp Cont 20,40 từ 9.700.000 – 10.100.000
73 Cát Lái KCN Trần Đề Cont 20,40 từ 11.200.000 – 11.600.000

Lưu ý:

→Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy loại hàng, container, thời gian chờ hoặc lịch tàu.

→Khách cần đặt tuyến khác vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được hỗ trợ

Dịch vụ đã bao gồm

  • Phí cầu đường
  • Xe đầu kéo & rơ-mooc đời mới, đạt chuẩn an toàn vận hành.
  • Hợp đồng và hóa đơn minh bạch, thanh toán linh hoạt.
  • Theo dõi hành trình vận chuyển 24/7.
  • Hỗ trợ kéo hàng rỗng, rút hàng, đổi cont tại cảng.
  • Đội ngũ lái xe am hiểu địa hình và quy trình ra/vào cảng Cát Lái.

Tuyến Cát Kái -> Khu vực

STT Cảng Địa chỉ trả hàng Loại cont  Cước Vận tải (VND)
1 Cát Lái TP.HCM Cont 20,40 từ 3.500.000 – 3.900.000
2 Cát Lái Tây Ninh Cont 20,40 từ 3.700.000 – 4.800.000
3 Cát Lái Đồng Nai Cont 20,40 từ 3.200.000 – 4.100.000
4 Cát Lái Bình Phước Cont 20,40 từ 4.400.000 – 4.800.000
5 Cát Lái Bình Dương Cont 20,40 từ 3.200.000 – 4.100.000
6 Cát Lái Bà Rịa – Vũng Tàu Cont 20,40 từ 3.500.000 – 4.800.000
7 Cát Lái Long An Cont 20,40 từ 3.500.000 – 4.100.000
8 Cát Lái Cần Thơ Cont 20,40 từ 7.400.000 – 8.800.000
9 Cát Lái Tiền Giang Cont 20,40 từ 3.500.000 – 4.800.000
10 Cát Lái Vĩnh Long Cont 20,40 từ 3.200.000 – 7.800.000
11 Cát Lái Hậu Giang Cont 20,40 từ 7.400.000 – 10.100.000
12 Cát Lái Đồng Tháp Cont 20,40 từ 6.800.000 – 7.800.000
13 Cát Lái An Giang Cont 20,40 từ 3.200.000 – 11.500.000
14 Cát Lái Kiên Giang Cont 20,40 từ 11.200.000 – 11.600.000
15 Cát Lái Bến Tre Cont 20,40 từ 4.400.000 – 6.000.000
16 Cát Lái Sóc Trăng Cont 20,40 từ 9.700.000 – 11.600.000

Dịch vụ đã bao gồm

  • Phí cầu đường
  • Xe đầu kéo & rơ-mooc đời mới, đạt chuẩn an toàn vận hành.
  • Hợp đồng và hóa đơn minh bạch, thanh toán linh hoạt.
  • Theo dõi hành trình vận chuyển 24/7.
  • Hỗ trợ kéo hàng rỗng, rút hàng, đổi cont tại cảng.
  • Đội ngũ lái xe am hiểu địa hình và quy trình ra/vào cảng Cát Lái.

Bảng giá vận chuyển container từ Cảng Cát Lái 2

Bảng giá vận chuyển 3

Tuyến đường vận chuyển Đơn giá (VNĐ/chuyến) Ghi chú
Cát Lái → KCN Linh Trung 3.400.000 Tuyến nội đô, giao nhanh trong ngày
Cát Lái → KCN Phú Trung 3.700.000 Giao tại khu CN Tân Bình / Phú Trung
Cát Lái → KCN Xuyên Á 3.900.000 Hàng container 20’/40’
Cát Lái → KCN Long Giang 4.600.000 Tuyến Tiền Giang – giao cùng ngày
Cát Lái → KCN Giao Long (Bến Tre) 5.800.000 Bao gồm phí cầu Rạch Miễu
Cát Lái → KCN Đồng Xoài 6.800.000 Tuyến Bình Phước
Cát Lái → TP. Phan Thiết 7.600.000 Container khô / hàng xuất khẩu
Cát Lái → TP. Cần Thơ 8.600.000 Có hỗ trợ rút hàng tại kho
Cát Lái → Đại Ngãi – Sóc Trăng 9.900.000 Tuyến miền Tây, giao 1–1.5 ngày
Cát Lái → KCN An Nghiệp – Sóc Trăng 11.400.000 Đã bao gồm phí cầu đường
Cát Lái → KCN Rạch Sỏi – Kiên Giang 13.300.000 Hàng container 40’/hàng nặng
Cát Lái → KCN Khánh An – Cà Mau 14.200.000 Tuyến xa, thời gian giao 1.5–2 ngày
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy loại hàng, container, thời gian chờ hoặc lịch tàu.

Dịch vụ đã bao gồm

  • Phí cầu đường
  • Xe đầu kéo & rơ-mooc đời mới, đạt chuẩn an toàn vận hành.
  • Hợp đồng và hóa đơn minh bạch, thanh toán linh hoạt.
  • Theo dõi hành trình vận chuyển 24/7.
  • Hỗ trợ kéo hàng rỗng, rút hàng, đổi cont tại cảng.
  • Đội ngũ lái xe am hiểu địa hình và quy trình ra/vào cảng Cát Lái.

Bảng giá vận chuyển 4

Tuyến đường vận chuyển Đơn giá (VNĐ/chuyến) Ghi chú
Cát Lái → KCN Linh Trung 3.400.000 Tuyến nội đô, giao nhanh trong ngày
Cát Lái → KCN Phú Trung 3.700.000 Giao tại khu CN Tân Bình / Phú Trung
Cát Lái → KCN Xuyên Á 3.900.000 Hàng container 20’/40’
Cát Lái → KCN Long Giang 4.600.000 Tuyến Tiền Giang – giao cùng ngày
Cát Lái → KCN Giao Long (Bến Tre) 5.800.000 Bao gồm phí cầu Rạch Miễu
Cát Lái → KCN Đồng Xoài 6.800.000 Tuyến Bình Phước
Cát Lái → TP. Phan Thiết 7.600.000 Container khô / hàng xuất khẩu
Cát Lái → TP. Cần Thơ 8.600.000 Có hỗ trợ rút hàng tại kho
Cát Lái → Đại Ngãi – Sóc Trăng 9.900.000 Tuyến miền Tây, giao 1–1.5 ngày
Cát Lái → KCN An Nghiệp – Sóc Trăng 11.400.000 Đã bao gồm phí cầu đường
Cát Lái → KCN Rạch Sỏi – Kiên Giang 13.300.000 Hàng container 40’/hàng nặng
Cát Lái → KCN Khánh An – Cà Mau 14.200.000 Tuyến xa, thời gian giao 1.5–2 ngày
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy loại hàng, container, thời gian chờ hoặc lịch tàu.

Dịch vụ đã bao gồm

  • Phí cầu đường
  • Xe đầu kéo & rơ-mooc đời mới, đạt chuẩn an toàn vận hành.
  • Hợp đồng và hóa đơn minh bạch, thanh toán linh hoạt.
  • Theo dõi hành trình vận chuyển 24/7.
  • Hỗ trợ kéo hàng rỗng, rút hàng, đổi cont tại cảng.
  • Đội ngũ lái xe am hiểu địa hình và quy trình ra/vào cảng Cát Lái.

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ với chúng tôi

Vui lòng điền vào mẫu dưới đây để liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ phản hồi bạn sớm nhất có thể.