Vận chuyển container
Vận chuyển hàng hóa
Dịch vụ
Hỗ trợ
Đại Dương LogiConnect cung cấp dịch vụ cho thuê xe đầu kéo tại Cảng Phú Hữu, chuyên kéo container và vận chuyển hàng rời, phục vụ nhu cầu xuất nhập khẩu, trung chuyển và phân phối hàng hóa cho các doanh nghiệp tại khu Đông TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
Hotline: 0384 842 408 – Liên hệ để được tư vấn nhanh và phương án thuê xe đầu kéo phù hợp nhất.
Cảng Phú Hữu giữ vai trò quan trọng trong hệ thống cảng khu vực phía Đông, kết nối thuận lợi với các khu công nghiệp lớn và trục giao thông liên vùng. Đặc thù này đòi hỏi đơn vị vận tải phải có năng lực điều phối linh hoạt, am hiểu tuyến đường và đảm bảo tiến độ vận chuyển ổn định.
1. Bảng giá thuê xe đầu kéo container từ cảng Tân Cảng – Phú Hữu
| STT | Cảng | Địa điểm trả hàng | Loại hình | Cước Vận tải (VND) |
| 1 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | Nơi khác | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Liên hệ |
| 2 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Amata | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.000.000 – 3.800.000 |
| 3 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN An Hiệp | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 4.200.000 – 5.000.000 |
| 4 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN An Nghiệp | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 9.700.000 – 10.300.000 |
| 5 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Bàu Bàng | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.500.000 – 4.300.000 |
| 6 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN BECAMEX | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 4.200.000 – 5.000.000 |
| 7 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Bình Hòa | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 9.700.000 – 10.300.000 |
| 8 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Bình Long | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 11.200.000 – 11.800.000 |
| 9 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Bình Minh | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 7.200.000 – 8.000.000 |
| 10 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Bình Tân | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 11 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Cái Mép | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.500.000 – 4.300.000 |
| 12 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Cầu Tràm | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 13 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Đại Đăng | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 14 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Đất Đỏ I | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 4.200.000 – 5.000.000 |
| 15 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Dầu Giây | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.500.000 – 4.300.000 |
| 16 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Đồng An II | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.500.000 – 4.300.000 |
| 17 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Đông Bình | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 7.200.000 – 8.000.000 |
| 18 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Đông Xuyên | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 4.200.000 – 5.000.000 |
| 19 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Đức Hòa III | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.500.000 – 4.300.000 |
| 20 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Giao Long | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 4.200.000 – 5.000.000 |
| 21 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Gò Dầu | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 22 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Hòa Phú | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 6.400.000 – 7.200.000 |
| 23 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Hội An | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.000.000 – 3.800.000 |
| 24 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Hưng Phú (I, II) | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 7.200.000 – 8.000.000 |
| 25 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Long Giang | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 4.200.000 – 5.000.000 |
| 26 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Long Hậu | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 27 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Long Thành | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 28 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Minh Hưng | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 4.200.000 – 5.000.000 |
| 29 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Mỹ Phước | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.500.000 – 4.300.000 |
| 30 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Mỹ Tho | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 4.200.000 – 5.000.000 |
| 31 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Mỹ Xuân A | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 32 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Nhơn Trạch | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.000.000 – 3.800.000 |
| 33 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Ông Kèo | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 34 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Phú Mỹ I | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 35 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Phú Thuận | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 5.400.000 – 6.200.000 |
| 36 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Phước Đông | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.500.000 – 4.300.000 |
| 37 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Sa Đéc | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 6.400.000 – 7.200.000 |
| 38 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Sông Hậu | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 7.200.000 – 8.000.000 |
| 39 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Sóng Thần | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.000.000 – 3.800.000 |
| 40 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Suối Tre | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.500.000 – 4.300.000 |
| 41 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Tam Phước | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 42 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Tân Đô | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 43 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Tân Hương | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.500.000 – 4.300.000 |
| 44 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Tân Phú Thạnh | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 7.200.000 – 8.000.000 |
| 45 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Tân Phú Trung | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 46 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Thạnh Lộc | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 11.200.000 – 11.800.000 |
| 47 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Thốt Nốt | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 8.200.000 – 9.000.000 |
| 48 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Thuận Đạo | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 49 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Trà Nóc (I,II,II) | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 8.200.000 – 9.000.000 |
| 50 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Trần Đề | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 11.200.000 – 11.800.000 |
| 51 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Trần Quốc Toản | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 7.200.000 – 8.000.000 |
| 52 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Vị Thanh | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 9.700.000 – 10.300.000 |
| 53 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Vĩnh Lộc | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 54 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Vĩnh Lộc III | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 55 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN VSIP | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 3.300.000 – 4.100.000 |
| 56 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Xẻo Rô | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 13.100.000 – 13.700.000 |
| 57 | Cảng Tân Cảng – Phú Hữu | KCN Xuân Tô | Cont 20′,40′ / Chở hàng rời | Từ 13.100.000 – 13.700.000 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy loại hàng, container, thời gian chờ hoặc lịch tàu.
- Khách cần đặt tuyến khác vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được hỗ trợ.
Dịch vụ đã bao gồm
- Phí cầu đường
- Xe đầu kéo & rơ-mooc đời mới, đạt chuẩn an toàn vận hành.
- Hợp đồng và hóa đơn minh bạch, thanh toán linh hoạt.
- Theo dõi hành trình vận chuyển 24/7.
- Hỗ trợ kéo hàng rỗng, rút hàng, đổi cont tại cảng.
- Đội ngũ lái xe am hiểu địa hình và quy trình ra/vào cảng Tân Cảng – Phú Hữu.
2. Năng lực vận chuyển phù hợp đặc thù khai thác Cảng Phú Hữu
Dịch vụ thuê xe đầu kéo tại Cảng Tân Cảng – Phú Hữu của Đại Dương LogiConnect được xây dựng dựa trên thực tế khai thác cảng có lưu lượng container tăng trưởng đều, yêu cầu cao về khả năng kết nối nhanh với kho bãi, ICD và khu công nghiệp.
Đội xe đầu kéo của chúng tôi sẵn sàng đáp ứng:
- Vận chuyển, kéo container cảng Phú Hữu từ 20 feet, 40 feet, container hàng và container rỗng.
- Vận chuyển hàng rời, hàng bao, hàng pallet, hàng dự án theo yêu cầu.
- Kéo container từ cảng về ICD, kho trung chuyển, nhà máy hoặc các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ.
Phương án vận chuyển được xây dựng phù hợp với lịch tàu, tình trạng bãi và lộ trình thực tế, giúp tối ưu thời gian giao nhận và chi phí logistics.
3. Đội xe đầu kéo ổn định, tài xế am hiểu tuyến Tân Cảng Phú Hữu
Đại Dương LogiConnect duy trì đội xe đầu kéo hoạt động ổn định, được bảo dưỡng định kỳ, đáp ứng yêu cầu vận hành liên tục tại khu vực cảng và các tuyến đường kết nối khu Đông TP. Hồ Chí Minh. Đội ngũ tài xế có kinh nghiệm thực tế tại Cảng Phú Hữu, am hiểu:
- Quy trình ra vào cảng, khu bãi container và khu vực giao nhận.
- Các tuyến kết nối quan trọng như khu công nghiệp, ICD, kho logistics.
- Yêu cầu chứng từ, kiểm soát container và phối hợp giao nhận với các bên liên quan.
Yếu tố con người và phương tiện được tổ chức đồng bộ, giúp quá trình vận chuyển diễn ra an toàn, thông suốt và đúng kế hoạch.
4. Linh hoạt hình thức thuê – phù hợp doanh nghiệp sản xuất và logistics
Dịch vụ cho thuê xe đầu kéo tại Cảng Phú Hữu của Đại Dương LogiConnect được triển khai với nhiều hình thức linh hoạt:
- Thuê theo chuyến lẻ cho nhu cầu vận chuyển phát sinh.
- Thuê theo ngày, tuần hoặc tháng cho doanh nghiệp có sản lượng ổn định.
- Hợp đồng vận chuyển dài hạn cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu, sản xuất và logistics.
Cách triển khai linh hoạt giúp doanh nghiệp chủ động kế hoạch vận chuyển, kiểm soát chi phí và dễ dàng mở rộng quy mô khi sản lượng hàng hóa tăng.
5. Cam kết dịch vụ từ Đại Dương LogiConnect
Khi lựa chọn Đại Dương LogiConnect tại Cảng Phú Hữu, khách hàng được cam kết:
- Báo giá minh bạch, rõ ràng theo từng loại hàng hóa và tuyến vận chuyển.
- Đúng thời gian – đúng lộ trình đã thống nhất.
- Đảm bảo an toàn hàng hóa trong suốt quá trình vận chuyển.
- Hỗ trợ kịp thời khi thay đổi lịch tàu, lịch lấy – trả container.
- Đồng hành lâu dài, phù hợp với định hướng phát triển logistics của doanh nghiệp.
Với kinh nghiệm triển khai vận chuyển tại các cảng trọng điểm khu vực TP. Hồ Chí Minh, Đại Dương LogiConnect định hướng trở thành đối tác vận tải tin cậy tại Cảng Phú Hữu, góp phần tối ưu chuỗi cung ứng và nâng cao hiệu quả vận hành cho khách hàng.